Xe tải Suzuki Super Carry Van

Thương hiệu: SUZUKI

Tình trạng: Còn hàng

Mã Sản Phẩm:

0₫
Super Carry Van - kinh tế - hiệu quả - bền bỉ.Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với...
 
Miễn phí vận chuyển

mọi đơn hàng trên 10.000.000VNĐ

 
Miễn phí trả lại

trong vòng 30 ngày

 
Hỗ trợ miễn phí

24/7 cả lễ tết

Super Carry Van - kinh tế - hiệu quả - bền bỉ.


Suzuki Blind Van là sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chuyên chở và sự tiện nghi. Với thùng xe rộng rãi chứa được nhiều hàng hóa và các cửa kéo ở thân xe giúp chất đỡ hàng hóa nhanh chóng và dễ dàng. Cabin tiện nghi tạo sự thoải mái cho người sử dụng. Suzuki Blind Van thật xứng đáng là người bạn tin cậy trong kinh doanh.
- Chiều dài tổng thể mm 3,290.
- Chiều rộng tổng thể mm 1,395.
- Chiều cao tổng thể mm 1,780.
- Chiều dài cabin.
Mm 1,895.
- Chiều rộng cabin.
Mm 1,255.
- Chiều cao cabin.
Mm 1,35.
- Bán kính vòng quay tối thiểu m 4.1.
- Khoảng sáng gầm xe tối thiểu mm 165.
- Động cơ 4 xi lanh, 1l đạt tiêu chuẩn khí thải EURO4 giúp tiết kiệm nhiên liệu và vận hành êm ái.
- Hệ thống treo siêu khỏe với 5 lá nhíp sẵn sàng chở bất kì mọi mặt hàng.
...

Chế độ bảo hành tận tình, chu đáo:
- Bảo hành 3năm hoặc 10000km.
- Miễn phí công bảo dưỡng 3 lần.
- Miễn phí thay dầu và lọc dầu 1 lần.
Ngoài ra khách hàng còn được khuyến mãi nhiều phần quà hấp dẫn và được hỗ trợ:
- Vay vốn mua xe với lãi suất thấp.
- Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm.
- Hỗ trợ giao xe tại nhà và ngoại tỉnh.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ Mr. Việt: 0971996366

  

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

0387/VAQ09 - 01/17 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG


Số người cho phép chở :


người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Ghi chú:

Sản phẩm có liên quan

Scroll To Top

Panel Tool
Float header
Float topbar
Default Boxed Large