XE TẢI ISUZU 1.4 TÂN QKR55F 91PS 1T4

Thương hiệu: ISUZU

Tình trạng: Còn hàng

Mã Sản Phẩm:

0₫
MUA XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN 91PS 1T4 VÀO PHỐ CẤMXe tải Isuzu 1,4 tấn là một thương hiệu ô tô đến từ Nhật Bản. Dòng xe này được dùng chủ...
 
Miễn phí vận chuyển

mọi đơn hàng trên 10.000.000VNĐ

 
Miễn phí trả lại

trong vòng 30 ngày

 
Hỗ trợ miễn phí

24/7 cả lễ tết

MUA XE TẢI ISUZU 1.4 TẤN 91PS 1T4 VÀO PHỐ CẤM

Xe tải Isuzu 1,4 tấn là một thương hiệu ô tô đến từ Nhật Bản. Dòng xe này được dùng chủ yếu để chuyên chở hàng hóa với khối lượng lớn và di chuyển đường dài.

Hệ thống giao thông vận tải của chúng ta hiện nay đang được cải thiện một cách rõ rệt để có thể phù hợp với sự phát triển kinh tế đất nước. Ngoài việc sửa đường, cải thiện chất lượng đường đi thì những phương tiện giao thông hiện đại cũng được nhập khẩu và sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Đặc biệt dòng xe ô tô, đây là phương tiện di chuyển hiện đại được sử dụng trên khắp cả nước, với những thiết kế khác nhau giành cho từng lĩnh vực cụ thể. Hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu về một dòng xe được sử dụng nhiều trong thương mại và công nghiệp sản xuất – dòng Xe tải Isuzu 1,4 tấn.

Giá thành của một chiếc xe Xe tải Isuzu 1,4 tấn trên thị trường

Di chuyển, giao thông là một trong những yếu tố quyết định đến sự phát triển của nền kinh tế trong nước. Không phải đến bây giờ chúng ta mới biết được nguyên lý này, tuy nhiên mỗi một giai đoạn phát triển sẽ cần có cơ sở vật chất tương ứng. Chính vì thế hệ thống điện đường của chúng ta cũng được xây dựng để đáp ứng cho nhu cầu sử dụng của xã hội.

Xe tải ISUZU 1.4 tấn 91PS tải trọng nhỏ, thuận tiện vào cung đường hẹp, có thể làm giấy phép vào phố cấm trọng nội thành. Với mẫu thùng đã dạng từ thùng bạt, thùng kín, thùng chở gà, gia súc. giá thành xe tải isuzu 1t4 cũng hợp lý với người tiêu dùng. Với chất lượng nhập 3 cục: cabin, chassy và máy từ Nhật Bản xứng đáng là lựa chọn thông mình cho người dùng xe tải, với mẫu thùng từ Sài gòn hoặc đóng tại miền Bắc.


  

Nhãn hiệu :

Số chứng nhận :

1583/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

Loại phương tiện :

Xuất xứ :

Cơ sở sản xuất :

Địa chỉ :

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : - Cầu trước :

kG

- Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG


Số người cho phép chở :


người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Scroll To Top

Panel Tool
Float header
Float topbar
Default Boxed Large